family dipodidae

family dipodidae

A small family dipodidae jerboa hops across the sandy desert at dusk.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Dipodidae một danh từ chỉ một họ động vật nhỏ thuộc bộ Gặm nhấm (Rodentia), bao gồm các loài chuột nhảy (jerboas) sốngCựu Thế giới (Old World). Tên gọi này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp "di-" (hai) "pous" (chân), ám chỉ đặc điểm hai chân sau phát triển mạnh mẽ dùng để nhảy.

dụ sử dụng
  • (Họ Dipodidae bao gồm nhiều loài chuột nhảy được tìm thấysa mạc thảo nguyên.)
  • (Chuột nhảy, thuộc họ Dipodidae, nổi tiếng với đôi chân sau dài khả năng nhảy xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be classified under the family Dipodidae": được phân loại dưới họ Dipodidae.

    • The five-toed jerboa is classified under the family Dipodidae. (Chuột nhảy năm ngón được phân loại dưới họ Dipodidae.)
  • "within the family Dipodidae": trong phạm vi họ Dipodidae.

    • There are over 30 genera within the family Dipodidae. ( hơn 30 chi trong phạm vi họ Dipodidae.)
Biến thể từ gần giống
  • Dipodid (tính từ): thuộc về họ Dipodidae.

    • Dipodid rodents are adapted to arid environments. (Các loài gặm nhấm thuộc họ Dipodidae thích nghi với môi trường khô cằn.)
  • Dipodidae (danh từ, số nhiều giữ nguyên): dạng số nhiều của từ này cũng "Dipodidae".

    • The Dipodidae are a diverse group of jumping rodents. (Họ Dipodidae một nhóm đa dạng các loài gặm nhấm nhảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Jerboa family: họ chuột nhảy.

    • The jerboa family is another common name for the family Dipodidae. (Họ chuột nhảy một tên gọi phổ biến khác cho họ Dipodidae.)
  • Old World jerboas: chuột nhảy Cựu Thế giới.

    • Old World jerboas are the primary members of the family Dipodidae. (Chuột nhảy Cựu Thế giới thành viên chính của họ Dipodidae.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến danh từ "family Dipodidae" đây một thuật ngữ phân loại học cố định.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến "family Dipodidae" đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành.